TỔNG CÔNG TY KHÍ VIỆT NAM - CTCP
Tên tiếng Anh:
PETROVIETNAM GAS JOINT STOCK CORPORATION
Mã số thuế:
3500102710
Mã chứng khoán:
GAS
Trụ sở chính:
Tòa nhà PVGas Tower - 673 Nguyễn Hữu Thọ - Xã Phước Kiến - Huyện Nhà Bè - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-37816777
Fax:
028-37815666
Email:
Website:
Năm thành lập:
1990
Ngành nghề:
Giới thiệu
Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP là đơn vị thành viên thuộc Tập Đoàn Dầu Khí Quốc gia Việt Nam, hoạt động trên các lĩnh vực thu gom, vận chuyển, chế biến, tàng trữ, phân phối và kinh doanh các sản phẩm khí trên phạm vi toàn quốc và mở rộng ra thị trường quốc tế.
Sản phẩm:
- Khí khô
- Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
- Khí ngưng tụ (Condensate)
- Khí thiên nhiên nén (CNG)
- Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG)
- Ống thép dầu khí
Dịch vụ:
- Vận chuyển khí và các sản phẩm khí
- Thiết kế, xây dựng, lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa công trình khí
- Dịch vụ kho cảng cho các dịch vụ xuất nhập khẩu khí
- Cung cấp vật tư, thiết bị ngành khí
- Bọc ống dầu khí (bọc chống ăn mòn, cách nhiệt, bê tong gia trọng)
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT | Bùi Minh Tiến |
| Tổng Giám đốc | Dương Trí Hội |
| Phó Tổng Giám đốc | Huỳnh Quang Hải |
| Phó Tổng Giám đốc | Nguyễn Minh Tuấn |
| Phó Tổng Giám đốc | Nguyễn Công Luận |
| Phó Tổng Giám đốc | Hoàng Trọng Dũng |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Dương Trí Hội
Chức vụ
Quê quán
N.A
Quá trình học tập
Kỹ sư Điện công nghiệp
Cử nhân Kinh tế kế hoạch - đầu tư
Quá trình công tác
N.A
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 3
m(ROA) = 1087
m(ROE) = 2183
Doanh nghiệp
07/08/2023
Hướng tới mục tiêu phát thải ròng bằng 0 vào năm 2025 của Liên Hợp Quốc, Chính phủ Việt Nam và các đơn vị liên quan cũng nhận thức sâu sắc tầm quan tr...




