TẬP ĐOÀN HÓA CHẤT VIỆT NAM

Tên tiếng Anh:
VIETNAM NATIONAL CHEMICAL GROUP
Mã số thuế:
0100100061
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 1A phố Tràng Tiền - Phường Cửa Nam - TP. Hà Nội
Tel:
024-38240551
Fax:
024-38252995
Năm thành lập:
1995

Giới thiệu

Tập đoàn Hóa chất Việt Nam (VINACHEM) là doanh nghiệp nhà nước hoạt động theo mô hình công ty mẹ – công ty con, giữ vai trò quan trọng trong ngành công nghiệp hóa chất Việt Nam. Tập đoàn được thành lập năm 2009 trên cơ sở sắp xếp, tổ chức lại Tổng công ty Hóa chất Việt Nam; công ty mẹ hiện là doanh nghiệp do Nhà nước sở hữu 100% vốn. VINACHEM hiện có 33 đơn vị thành viên, gồm 21 công ty con, 10 công ty liên kết và 2 đơn vị sự nghiệp, với tổng vốn điều lệ khoảng 13,7 nghìn tỷ đồng.

Hoạt động của VINACHEM tập trung vào sáu nhóm ngành chủ chốt gồm phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, hóa chất cơ bản, điện hóa, cao su và khai khoáng. Danh mục sản phẩm của tập đoàn khá rộng, bao gồm urê, NPK, DAP, super lân, lân nung chảy, hóa chất cơ bản, chất tẩy rửa, săm lốp, sản phẩm điện hóa, khoáng sản, que hàn và khí công nghiệp. Nhiều sản phẩm của VINACHEM duy trì thị phần đáng kể tại thị trường trong nước, đặc biệt trong các nhóm phân bón chứa lân, NPK, hóa chất cơ bản, chất giặt rửa và săm lốp.

Trong chiến lược phát triển, VINACHEM định hướng xây dựng các tổ hợp công nghiệp hóa chất tập trung, tăng cường ứng dụng khoa học – công nghệ, nâng cao năng lực cạnh tranh và chú trọng yêu cầu bảo vệ môi trường. Tập đoàn đồng thời đẩy mạnh xuất khẩu, mở rộng hợp tác với các đối tác trong và ngoài nước và từng bước nâng cao hiệu quả quản trị tại các đơn vị thành viên. Với nền tảng lâu năm, quy mô lớn và danh mục hoạt động đa dạng, VINACHEM tiếp tục giữ vai trò quan trọng trong việc bảo đảm nguồn cung vật tư, nguyên liệu và sản phẩm hóa chất phục vụ sản xuất, nông nghiệp và đời sống tại Việt Nam.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Nguyễn Đình Khang

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Đình Khang
Họ và tên
Nguyễn Đình Khang
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 340 m(ROA) = 2.96 m(ROE) = 9.69
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp