CÔNG TY TNHH DALAT HASFARM

Tên tiếng Anh:
DALAT HASFARM COMPANY LIMITED
Mã số thuế:
5800000167
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 450 đường Nguyên Tử Lực - Phường Lâm Viên-Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng
Tel:
0263-3824947
Fax:
Năm thành lập:
1994
Ngành nghề:

Giới thiệu

Công ty TNHH Dalat Hasfarm là doanh nghiệp hoạt động chuyên sâu trong lĩnh vực hoa tươi, cây cảnh và nông nghiệp công nghệ cao, được thành lập tại Đà Lạt từ năm 1994. Khởi đầu từ một trang trại hoa quy mô nhỏ, Dalat Hasfarm từng bước phát triển thành một trong những doanh nghiệp hoa lớn và có độ nhận diện cao tại Việt Nam, đồng thời mở rộng hoạt động sang nhiều thị trường quốc tế. Doanh nghiệp tập trung vào sản xuất, phân phối và xuất khẩu các loại hoa cắt cành, hoa chậu và cây cảnh, trong đó nổi bật với các dòng hoa như cúc, hồng, cẩm chướng, lily, đồng tiền và nhiều giống hoa cao cấp khác.

Dalat Hasfarm chú trọng ứng dụng công nghệ hiện đại vào toàn bộ quá trình sản xuất, từ chọn giống, nhân giống, canh tác trong nhà kính, kiểm soát dinh dưỡng và môi trường đến thu hoạch, bảo quản và logistics lạnh. Việc đầu tư vào công nghệ, nghiên cứu giống và quy trình quản lý chất lượng giúp doanh nghiệp duy trì độ đồng đều của sản phẩm, kéo dài thời gian bảo quản và đáp ứng yêu cầu của các thị trường có tiêu chuẩn cao.

Bên cạnh hệ thống trang trại tại Lâm Đồng, Dalat Hasfarm còn phát triển mạng lưới phân phối và cửa hàng hoa tại nhiều đô thị lớn, đồng thời cung cấp sản phẩm cho hệ thống bán lẻ, khách sạn, nhà hàng và khách hàng doanh nghiệp. Hoạt động xuất khẩu của công ty cũng được mở rộng tới nhiều quốc gia trong khu vực châu Á – Thái Bình Dương.

Với hơn ba thập kỷ phát triển, nền tảng công nghệ nông nghiệp hiện đại và kinh nghiệm quản trị chuỗi giá trị hoa tươi, Dalat Hasfarm tiếp tục hướng tới nâng cao chất lượng sản phẩm, phát triển bền vững và củng cố vị thế của hoa Đà Lạt trên thị trường trong nước và quốc tế.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Adrianus Anthonius Maria Gordijn

Hồ sơ lãnh đạo

Adrianus Anthonius Maria Gordijn
Họ và tên
Adrianus Anthonius Maria Gordijn
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 195 m(ROA) = 128 m(ROE) = 458
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp