CÔNG TY CP XNK THUỶ SẢN QUẢNG NINH

Tên tiếng Anh:
QUANGNINH SEAPRODUCT IMPORT - EXPORT COMPANY
Mã số thuế:
5700100714
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 35, phố Bến Tàu, Phường Hồng Gai, Tỉnh Quảng Ninh
Tel:
0203-3825196
Fax:
0203-3826683
Email:
N.A
Năm thành lập:
2016

Giới thiệu

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Quảng Ninh (Quang Ninh Seaprodex) là doanh nghiệp có bề dày kinh nghiệm trong lĩnh vực chế biến, kinh doanh và xuất nhập khẩu thủy sản tại Việt Nam. Tiền thân là Xí nghiệp Xuất khẩu Thủy sản Quảng Ninh, thành lập năm 1983, doanh nghiệp từng bước phát triển năng lực sản xuất, mở rộng thị trường và khẳng định vị thế trong ngành công nghiệp chế biến thủy sản, góp phần khai thác hiệu quả tiềm năng kinh tế biển của địa phương.

Hoạt động kinh doanh cốt lõi của Công ty tập trung vào thu mua, chế biến, bảo quản và xuất khẩu các sản phẩm thủy sản, với danh mục đa dạng gồm cá, tôm, mực, hàu và các mặt hàng thủy sản đông lạnh. Doanh nghiệp phát triển các dòng sản phẩm chế biến như cá phi lê, thủy sản cấp đông IQF và các sản phẩm phục vụ nhu cầu tiêu dùng trong nước, xuất khẩu. Thị trường kinh doanh của Công ty bao gồm Nhật Bản, Hoa Kỳ, Đài Loan và Trung Quốc.

Trong quá trình phát triển, Quang Ninh Seaprodex chú trọng đầu tư công nghệ chế biến, cải tiến dây chuyền sản xuất và nâng cao chất lượng sản phẩm. Việc áp dụng các hệ thống quản lý an toàn thực phẩm ISO 22000 và HACCP góp phần chuẩn hóa quy trình vận hành, tăng hiệu quả sản xuất và đáp ứng yêu cầu của các đối tác quốc tế. Bên cạnh đó, doanh nghiệp phát triển dịch vụ hậu cần nghề cá và hoạt động thương mại xuất nhập khẩu.

Với nền tảng kinh nghiệm lâu năm, Công ty tiếp tục định hướng nâng cao năng lực chế biến, phát triển thị trường và gia tăng giá trị sản phẩm, đóng góp vào sự phát triển bền vững của ngành thủy sản Việt Nam.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Đỗ Quang Sáng
Tổng Giám đốc Đỗ Quang Sáng
Tổng Giám đốc Đỗ Quang Sáng

Hồ sơ lãnh đạo

Đỗ Quang Sáng
Họ và tên
Đỗ Quang Sáng
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 1182 m(ROA) = 95 m(ROE) = 404
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp