CÔNG TY CP XNK THUỶ SẢN QUẢNG NINH
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Quảng Ninh (Quang Ninh Seaprodex) là doanh nghiệp có bề dày kinh nghiệm trong lĩnh vực chế biến, kinh doanh và xuất nhập khẩu thủy sản tại Việt Nam. Tiền thân là Xí nghiệp Xuất khẩu Thủy sản Quảng Ninh, thành lập năm 1983, doanh nghiệp từng bước phát triển năng lực sản xuất, mở rộng thị trường và khẳng định vị thế trong ngành công nghiệp chế biến thủy sản, góp phần khai thác hiệu quả tiềm năng kinh tế biển của địa phương.
Hoạt động kinh doanh cốt lõi của Công ty tập trung vào thu mua, chế biến, bảo quản và xuất khẩu các sản phẩm thủy sản, với danh mục đa dạng gồm cá, tôm, mực, hàu và các mặt hàng thủy sản đông lạnh. Doanh nghiệp phát triển các dòng sản phẩm chế biến như cá phi lê, thủy sản cấp đông IQF và các sản phẩm phục vụ nhu cầu tiêu dùng trong nước, xuất khẩu. Thị trường kinh doanh của Công ty bao gồm Nhật Bản, Hoa Kỳ, Đài Loan và Trung Quốc.
Trong quá trình phát triển, Quang Ninh Seaprodex chú trọng đầu tư công nghệ chế biến, cải tiến dây chuyền sản xuất và nâng cao chất lượng sản phẩm. Việc áp dụng các hệ thống quản lý an toàn thực phẩm ISO 22000 và HACCP góp phần chuẩn hóa quy trình vận hành, tăng hiệu quả sản xuất và đáp ứng yêu cầu của các đối tác quốc tế. Bên cạnh đó, doanh nghiệp phát triển dịch vụ hậu cần nghề cá và hoạt động thương mại xuất nhập khẩu.
Với nền tảng kinh nghiệm lâu năm, Công ty tiếp tục định hướng nâng cao năng lực chế biến, phát triển thị trường và gia tăng giá trị sản phẩm, đóng góp vào sự phát triển bền vững của ngành thủy sản Việt Nam.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Đỗ Quang Sáng |
| Tổng Giám đốc | Đỗ Quang Sáng |
| Tổng Giám đốc | Đỗ Quang Sáng |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |



