CÔNG TY CP VẬT LIỆU XÂY DỰNG VÀ CHẤT ĐỐT ĐỒNG NAI
Tên tiếng Anh:
DONG NAI BUILDING MATERIALS AND FUEL JOINT STOCK COMPANY
Mã số thuế:
3600661303
Mã chứng khoán:
BMF
Trụ sở chính:
Số 255B đường Phạm Văn Thuận - Phường Tam Hiệp - TP. Đồng Nai
Tel:
0251-7302828
Fax:
0251-3822014
Email:
Website:
Năm thành lập:
2004
Ngành nghề:
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng và Chất đốt Đồng Nai là doanh nghiệp phân phối xăng dầu đã có hơn 30 năm kinh nghiệm phân phối trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, Bình Dương, TP. Hồ Chí Minh... Cho đến nay, Công ty đã nhận được sự tín nhiệm từ nhiều khách hàng lớn của ngành công nghiệp sản xuất, xây dựng, vận tải... cũng như gây dựng được uy tín và thương hiệu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai và trong khu vực Đông Nam Bộ. Hàng hóa được công ty phân phối trên thị trường là các loại nhiên liệu xăng RON 95 - III, xăng sinh học E5 RON 92 - II, dầu DO 0,05S, dầu DO 0,001S, dầu hỏa, dầu đốt lò FO, dầu nhờn, Gas. Với nhiều thay đổi trong các hoạt động kinh tế toàn quốc và bắt kịp xu hướng hội nhập ra thế giới, Công ty cũng đón đầu làn sóng hội nhập với việc tăng cường về vốn, nguồn nhân lực, phương thức kinh doanh... kết hợp cùng các đối tác trong ngành để phát triển thị phần cả về bán lẻ và bán buôn trên cả nước.
Thôn tin ban lãnh đạo đang cập nhật
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Nguyễn Văn Thông
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
.
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 672
m(ROA) = 44
m(ROE) = 330
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp



