CÔNG TY CP LƯƠNG THỰC MEKONG

Tên tiếng Anh:
MEKONG FOOD CORPORATION
Mã số thuế:
1402154001
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Đường ĐT852, Ấp Tân Lộc A, Xã Tân Dương, Tỉnh Đồng Tháp
Tel:
028-36221726
Fax:
028-62644268
Năm thành lập:
2020

Giới thiệu

Công ty Cổ phần Lương thực Mekong (Mekong Food Corporation) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, kinh doanh và phân phối lúa gạo, có trụ sở tại tỉnh Đồng Tháp – một trong những vùng sản xuất lúa gạo trọng điểm của Đồng bằng sông Cửu Long. Được thành lập từ năm 2020, doanh nghiệp định hướng phát triển chuỗi giá trị lương thực theo hướng chuyên nghiệp, từ thu mua nguyên liệu, xay xát, chế biến, bảo quản đến phân phối và xuất khẩu.

Mekong Food chú trọng đầu tư vào hệ thống nhà máy, kho bãi, dây chuyền chế biến và kiểm soát chất lượng nhằm nâng cao giá trị sản phẩm và bảo đảm nguồn cung ổn định. Hệ sinh thái của doanh nghiệp hiện bao gồm các đơn vị hoạt động trong lĩnh vực sản xuất lương thực, logistics và phân phối, qua đó hỗ trợ doanh nghiệp chủ động hơn trong các khâu vận chuyển, lưu kho và đưa sản phẩm ra thị trường. Các cơ sở sản xuất được trang bị dây chuyền phục vụ đồng bộ các công đoạn chế biến, phân loại, kiểm soát chất lượng và đóng gói.

Bên cạnh thị trường trong nước, Công ty Cổ phần Lương thực Mekong định hướng đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu, đưa các sản phẩm gạo Việt Nam tiếp cận nhiều thị trường quốc tế. Doanh nghiệp chú trọng các tiêu chuẩn về chất lượng và an toàn thực phẩm, với hệ thống quản lý và chứng nhận như ISO 22000:2018, HACCP, FDA và HALAL, qua đó nâng cao khả năng đáp ứng yêu cầu của các đối tác và thị trường xuất khẩu.

Với lợi thế nằm tại trung tâm vùng nguyên liệu Đồng bằng sông Cửu Long, cùng định hướng đầu tư vào chế biến, logistics và kiểm soát chất lượng, Mekong Food đang từng bước xây dựng vị thế trong chuỗi cung ứng lúa gạo, góp phần nâng cao giá trị và khả năng cạnh tranh của gạo Việt Nam trên thị trường trong nước và quốc tế.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Trần Công Huân

Hồ sơ lãnh đạo

Trần Công Huân
Họ và tên
Trần Công Huân
Chức vụ
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp