CÔNG TY CP ELMICH
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Elmich chính thức gia nhập thị trường Việt Nam vào năm 2011 với việc khai trương showroom đầu tiên tại Hà Nội. Kể từ đó, Elmich đã phát triển mạnh mẽ với hệ thống các showroom và điểm bán hiện diện tại hầu hết các siêu thị lớn trên toàn quốc. Thương hiệu này đã dần củng cố sự hiện diện của mình tại thị trường Việt Nam bằng cách cung cấp các sản phẩm đạt tiêu chuẩn Châu Âu, đảm bảo an toàn cho sức khỏe và bền vững với môi trường.
Nhà máy sản xuất của Elmich tại Ninh Bình được khánh thành vào năm 2015. Đến nay, nhà máy đã mở rộng lên 9 hecta, củng cố vị thế là một trong những nhà máy sản xuất đồ gia dụng lớn nhất trong khu vực, với mục tiêu sản xuất 50 triệu sản phẩm mỗi năm trong những năm tới. Cơ sở này đóng vai trò là trung tâm nghiên cứu và sản xuất chiến lược cho Tập đoàn Elmich trên quy mô toàn cầu, khẳng định chiến lược phát triển bền vững và vị thế dẫn đầu của Elmich tại thị trường Việt Nam.
Thôn tin ban lãnh đạo đang cập nhật
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




