CÔNG TY CỔ PHẦN TÔN THÉP VIỆT PHÁP
Tên tiếng Anh:
VIET PHAP STEEL CORRUGATED JOINT STOCK COMPANY
Mã số thuế:
0107675502
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Lô CN3-01, Khu phi thuế quan và khu công nghiệp Nam Đình Vũ - Phường Đông Hải - TP. Hải Phòng
Tel:
19000389
Fax:
N.A
Email:
Website:
Năm thành lập:
2016
Ngành nghề:
Giới thiệu
Công ty CP Tôn thép Việt Pháp được thành lập năm 2016. Thế mạnh của Tôn Việt Pháp là mang đến cho thị trường những sản phẩm tôn mạ chất lượng đáp ứng được những yêu cầu khắt khe của các công trình dự án lớn tới những yêu cầu đơn giản của các công trình xây dựng dân dụng. Tôn Việt Pháp là một trong những nhà sản xuất tôn mạ đầu tiên tại Việt Nam sở hữu dây chuyền sản xuất hiện đại bậc nhất với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp. Thông qua việc đầu tư về công nghệ, tối ưu về quy trình sản xuất, Tôn Việt Pháp không chỉ tạo ra những sản phẩm chất lượng, kinh tế mà còn góp phần bảo vệ trái đất trước những biến đổi về khí hậu và sự ô nhiễm toàn cầu. Mục tiêu đến năm 2030, Công ty trở thành một trong những doanh nghiệp dẫn đầu ngành tôn thép tại Việt Nam.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Mai Minh Nguyệt |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Mai Minh Nguyệt
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 6273
m(ROA) = 31
m(ROE) = 209
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp




