CÔNG TY TNHH TỔNG CÔNG TY CÔNG NGHỆ VÀ GIẢI PHÁP CMC (CMC TS)
Giới thiệu
Tổng công ty Công nghệ & Giải pháp CMC được xây dựng bằng việc hợp lực kinh nghiệm, năng lực của 4 công ty thành viên đến từ Tập đoàn CMC. Bao gồm: Công ty TNHH Tích hợp hệ thống CMC (CMC SI), Công ty TNHH Tích hợp Hệ thống CMC Sài Gòn (CMC SISG), Công ty TNHH Giải pháp Phần mềm CMC (CMC Soft) và Công ty Cổ phần An ninh An toàn Thông tin CMC (CMC Infosec). Với việc kế thừa 26 năm phát triển và xây dựng các giải pháp tích hợp từ CMC SI, năng lực phát triển và triển khai phần mềm từ CMC Soft, nhà cung cấp dịch vụ CNTT và tích hợp số 1 ở thị trường phía Nam CMC SISG cùng nhà cung cấp các giải pháp ATTT hàng đầu Việt Nam của CMC Infosec, CMC TS được kỳ vọng sẽ mang lại những kết quả đột phá về kinh doanh và công nghệ.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Hồ Thanh Tùng |
| Phó TGĐ | Tạ Hoàng Linh |
| Phó TGĐ | Nguyễn Kim Cương |
| Phó TGĐ | Đặng Thế Tài |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
