CÔNG TY TNHH MTV TỔNG CÔNG TY THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU VIETTEL
Giới thiệu
Năm 1997, Viettel bước chân vào lĩnh vực dịch vụ bưu chính viễn thông. Với khát vọng trở thành nhà cung cấp dịch vụ viễn thông số 1 Việt Nam, Viettel cho ra đời Phòng Xuất nhập khẩu – tiền thân của Công ty TNHH Một thành viên Tổng Công ty Thương mại và Xuất nhập khẩu Viettel (Viettel Commerce) với chức năng ban đầu là xuất nhập khẩu các vật tư thiết bị viễn thông, thiết bị đầu cuối. Từ đó, Viettel Commerce đã góp phần đưa Viettel trở thành hiện tượng của viễn thông toàn cầu về tốc độ tăng trưởng và hoàn thành sứ mệnh phổ cập viễn thông đến người dân Việt Nam.
30 năm hình thành và phát triển, từ một phòng Xuất nhập khẩu với 8 người, hôm nay đã phát triển thành Viettel Commerce có gần 4.000 người; kinh doanh trên 04 lĩnh vực chính: Bán lẻ, Phân phối, Xuất nhập khẩu và In ấn. Hiện tại, Viettel Commerce là đơn vị kinh doanh đa ngành nghề, có doanh thu hơn 1 tỷ đô la và thuộc top 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam. Đồng thời, là 01 trong 04 trụ chính của Viettel về lĩnh vực thương mại và logistics.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Phạm Văn Hùng |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




