CÔNG TY TNHH MTV TIẾP VẬN GEMADEPT
Giới thiệu
Công ty TNHH MTV Tiếp vận Gemadept (Gemadept Logistics-GLC) được thành lập năm 2008 và là công ty con của Tập đoàn Gemadept - một tập đoàn tiên phong trong lĩnh vực hàng hải và logistics tại Việt Nam. Hiện nay, Gemadept Logistics đã và đang mang đến cho khách hàng những dịch vụ từ vận tải đa phương thức đến lưu kho, xếp dỡ, khai thuê hải quan, gia công, chế biến hàng nông sản,.. cho đến các sản phẩm tiêu dùng nhanh, hàng hóa xuất nhập khẩu cũng như các hàng hóa đặc biệt siêu trường siêu trọng phục vụ dự án. Với gần 10 năm xây dựng và phát triển, GLC có kinh nghiệm dày dặn bởi đội ngũ nhân sự tận tâm, lãnh đạo có tầm nhìn xa và cũng nhờ mối quan hệ gần gũi với các cấp chính quyền, Gemadept Logistics luôn cung cấp cho khách hàng dịch vụ tốt nhất với cách thức vận hành xuất sắc. Không hài lòng với những gì đã đạt được, Gemadept Logistics luôn chú trọng đến việc cải tiến quy trình, hoàn thiện cơ sở vật chất để ngày càng mang đến cho khách hàng những dịch vụ hoàn hảo nhất. Ngoài ra, các nhóm chuyên gia của GLC luôn làm việc chặt chẽ với khách hàng để đảm bảo các giải pháp 3PL của công ty phù hợp nhất với mục tiêu và mong đợi của khách hàng. Vì vậy, GLC đã được tin tưởng và lựa chọn bởi hơn 200 khách hàng điển hình như Masan, Kinh Đô, Vinamilk, P&G, Unilever, Samsung, Ajinomoto, Honda, Hyundai, Mercedes-Benz, LG Electronics... Đây cũng là minh chứng rõ ràng nhất cho dịch vụ chất lượng của GLC.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Phạm Hồng Hải |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
