CÔNG TY TNHH LON NƯỚC GIẢI KHÁT TBC-BALL VIỆT NAM

Tên tiếng Anh:
TBC-BALL BEVERAGE CAN VIETNAM LIMITED
Xếp hạng TOP10:
Mã số thuế:
3701842391
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 2 VSIP II-A đường số 18, Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II-A, Phường Vĩnh Tân, TP. Hồ Chí Minh
Tel:
0274-2221081
Fax:
0274-2221089
Email:
contact@tbcball.com.vn
Năm thành lập:
2011

Giới thiệu

Công ty TNHH Lon nước giải khát TBC-Ball Việt Nam là một công ty sản xuất lon đồ uống bằng nhôm, liên doanh giữa TBC (Thai Beverage Can) và Ball Corp (Hoa Kỳ), với nhà máy đặt tại số 2 VSIP II-A đường số 18, khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II-A, phường Vĩnh Tân, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam. Với diện tích tám hecta, nhà máy có công suất sản xuất ban đầu là 850 triệu lon mỗi năm, chủ yếu cung cấp cho các khách hàng hợp đồng tại Việt Nam và xuất khẩu lon đồ uống sang các nước láng giềng. Tổng vốn đầu tư của nhà máy khoảng 50 triệu đô la Mỹ.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Trần Kim Nga

Hồ sơ lãnh đạo

Trần Kim Nga
Họ và tên
Trần Kim Nga
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp