CÔNG TY TNHH HÒA BÌNH

Tên tiếng Anh:
HOA BINH COMPANY LIMITED
Xếp hạng TOP10:
494(B1/2019) - 289(B2/2019) - 47(B3/2019)
Mã số thuế:
0100276146
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
84 Đội Cấn - Phường Đội Cấn - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội
Tel:
04-37221689
Fax:
04-38233449
Email:
hoabinhgroup2012@gmail.com
Năm thành lập:
1993

Giới thiệu

Tiền thân của Công ty TNHH Hòa Bình là một nhà máy sản xuất bia hơi và nước giải khát có ga tư nhân đầu tiên tại Việt Nam ra đời từ năm 1989. Đến năm 1993, Công ty TNHH Hòa Bình chính thức được thành lập. Hiện, công ty có 05 doanh nghiệp thành viên và 01 chi nhánh tại TP. Hồ Chí Minh. Trải qua hơn 25 năm trưởng thành và phát triển, Công ty TNHH Hòa Bình đã khẳng định được uy tín và thương hiệu trong các lĩnh vực kinh doanh chính gồm: ngành công nghiệp đồ uống, ngành thép, ngành bao bì và ngành xây dựng, bất động sản. Dưới sự lãnh đạo của Tổng giám đốc là một người lính quyết đoán, dám nghĩ, dám làm, Công ty TNHH Hòa Bình đã nắm bắt được các cơ hội phát triển, mở rộng mạng lưới phân phối và quy mô kinh doanh của công ty. Trong những năm gần đây, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu của công ty bình quân đều đạt trên 25%. Doanh thu bình quân hàng năm của công ty đạt hàng ngàn tỷ đồng, đóng góp vào ngân sách nhà nước hàng trăm tỷ đồng mỗi năm.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Nguyễn Hữu Đường
Kế toán trưởng Trần Việt Hùng

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Hữu Đường
Họ và tên
Nguyễn Hữu Đường
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

NA

Quá trình công tác

NA

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 4371 m(ROA) = 73 m(ROE) = 314
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp