CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM & TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Giới thiệu
Thành lập từ năm 1995, Hoàng Đức đã từng bước khẳng định vị trí của mình và trở thành một trong những công ty tư nhân hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực phân phối dược phẩm, vắc xin, thiết bị y tế và sản phẩm chăm sóc sắc đẹp.
Với sứ mệnh “Vì sức khỏe cộng đồng”, chúng tôi luôn nỗ lực phục vụ sức khỏe cộng đồng, phân phối những sản phẩm uy tín, có chất lượng tốt nhất tốt nhất. Với đội ngũ hơn 230 nhân viên trên khắp cả nước, chúng tôi luôn sẵn sàng mang đến sự hài lòng và chất lượng dịch vụ tốt nhất cho khách hàng của mình.
Sản phẩm do công ty chúng tôi phân phối luôn đạt chất lượng vì được nhập khẩu, bảo quản và phân phối dựa trên quy trình kiểm soát nghiêm ngặt đạt Thực hành tốt bảo quản thuốc GSP, và Thực hành tốt phân phối thuốc GDP của Bộ Y Tế. Hệ thống quản lý phù hợp theo tiêu chuẩn ISO 9001 phiên bản 2008, cùng với văn hóa tốt đẹp của công ty đã góp phần tạo cho Hoàng Đức có một đội ngũ nhân viên năng động, đầy nhiệt huyết và chuyên nghiệp trong việc không ngừng cải tiến chất lượng phục vụ của mình.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Người đại diện pháp luật | Nguyễn Vũ Hoàng Trung |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Vũ Hoàng Trung |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

