CÔNG TY CP XI MĂNG XUÂN THÀNH
Giới thiệu
Khởi đầu từ dây chuyền I (2008–2012) với công suất khoảng 1 triệu tấn/năm, Công ty Cổ phần Xi măng Xuân Thành đã nhanh chóng tạo nền tảng cho bước phát triển bứt phá. Dấu mốc quan trọng là việc đưa vào vận hành dây chuyền II năm 2017 – dây chuyền đồng bộ do FLSmidth cung cấp, công suất 4,5 triệu tấn/năm, xác lập kỷ lục “dây chuyền sản xuất xi măng hiện đại, công suất lớn nhất Việt Nam”. Tiếp nối đó, dây chuyền III được đầu tư với công nghệ tương đương, nâng tổng công suất lên khoảng 10 triệu tấn/năm, khẳng định vị thế dẫn đầu về quy mô và công nghệ trong ngành.
Song hành với tăng trưởng, Công ty kiên định chiến lược phát triển “xanh”, vận hành theo các hệ thống quản lý ISO quốc tế, sở hữu phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025. Đặc biệt, sản phẩm Xi măng Xuân Thành đã đạt chứng nhận “kép" SGBP (Singapore Green Building Product) và EPD (Environmental Product Declaration), khẳng định tiêu chuẩn môi trường và minh bạch vòng đời sản phẩm theo thông lệ quốc tế.
Hiện nay, các sản phẩm của Xi măng Xuân Thành được người tiêu dùng bình chọn “Hàng Việt Nam chất lượng cao”, phủ rộng toàn quốc với hệ thống phân phối lớn, đồng thời xuất khẩu tới hơn 20 quốc gia và vùng lãnh thổ. Không chỉ tăng trưởng ấn tượng về sản xuất kinh doanh, doanh nghiệp còn là điểm sáng về đóng góp ngân sách, tạo việc làm và thực hiện trách nhiệm xã hội, từng bước khẳng định thương hiệu xi măng Việt trên thị trường quốc tế.
Trong những năm gần đây, hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty Cổ phần Xi măng Xuân Thành ghi nhận sự tăng trưởng mạnh mẽ cả về quy mô, sản lượng và hiệu quả vận hành, khẳng định vị thế là một trong những doanh nghiệp xi măng hàng đầu Việt Nam. Với hệ thống dây chuyền sản xuất hiện đại có công suất lớn nhất Việt Nam, Công ty duy trì năng lực sản xuất lớn, đảm bảo cung ứng ổn định các dòng sản phẩm xi măng chất lượng cao cho thị trường trong nước và xuất khẩu. Xi Măng Xuân Thành được nhiều chủ đầu tư, nhà thầu lớn tin tưởng lựa chọn cung cấp vật liệu cho các công trình trọng điểm quốc gia như các tuyến cao tốc Bắc – Nam, các dự án hạ tầng giao thông quy mô lớn, sân bay và khu đô thị hiện đại, đồng thời xuất khẩu đến nhiều quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới.
Song song với việc mở rộng sản xuất, Công ty tập trung tái cấu trúc theo hướng tinh gọn, nâng cao năng suất lao động, tối ưu chi phí và gia tăng hiệu quả quản trị. Các giải pháp chuyển đổi số được triển khai đồng bộ trong quản lý chất lượng, điều hành sản xuất và kiểm soát vận hành, góp phần nâng cao tính minh bạch và hiệu quả hoạt động. Đây là nền tảng quan trọng giúp doanh nghiệp duy trì đà tăng trưởng cao, đồng thời thích ứng linh hoạt với biến động của thị trường.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT | Nguyễn Xuân Thủy |
| Tổng Giám đốc | Vũ Quang Bắc |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |



