CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN IDC
Giới thiệu
Hiện nay, IDC Group hoạt động trên phạm vi toàn quốc, đồng hành cùng nhiều tổ chức, doanh nghiệp và cơ quan trong các dự án công nghệ, chuyển đổi số và hiện đại hóa hệ thống, đồng thời được cộng đồng chuyên môn trong nước và khu vực ghi nhận.
Bên cạnh lĩnh vực Công nghệ Thông tin giữ vai trò cốt lõi, IDC Group không ngừng mở rộng hệ sinh thái kinh doanh, đầu tư bài bản và dài hạn vào nhiều lĩnh vực tiềm năng, bao gồm: Đầu tư và Quản lý Bất động sản, Bất động sản Nghỉ dưỡng, Khối Văn phòng và Trung tâm Thương mại cao cấp trên khắp Việt Nam, Nhập khẩu và phân phối nội thất, đồ trang trí gia đình cao cấp từ châu Âu và Hoa Kỳ
Chiến lược đa ngành được triển khai có chọn lọc, gắn với tầm nhìn phát triển bền vững, góp phần gia tăng giá trị cho khách hàng, đối tác và xã hội.
Trong thời gian tới, IDC Group cam kết tiếp tục đổi mới, sáng tạo và đầu tư dài hạn, không ngừng nâng cao chất lượng sản phẩm – dịch vụ, gia tăng giá trị cho khách hàng và đối tác, đồng hành cùng sự phát triển của nền kinh tế Việt Nam trong kỷ nguyên số.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Nguyệt Thu |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
