CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN BIA SÀI GÒN BÌNH TÂY

Tên tiếng Anh:
SAI GON - BINH TAY BEER JOINT STOCK COMPANY
Mã số thuế:
0304116373
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 8 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Phường Nguyễn Thái Bình - Quận 1 - TP Hồ Chí Minh
Tel:
028-38243586 / 39151822
Fax:
028-39151859
Năm thành lập:
2005

Giới thiệu

Công ty Cổ phần Tập đoàn Bia Sài Gòn Bình Tây (SABIBECO) được thành lập ngày 25/11/2005 theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần 1 của Công ty số 4103004075 do Sở Kế hoạch & Đầu tư TP. Hồ Chí Minh cấp.

Sau nhiều lần chuyển đổi, đến ngày 14/08/2018, Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn Bình Tây chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Bia Sài Gòn Bình Tây (SABIBECO GROUP) với 6 nhà máy thành viên với tổng công suất sản xuất đạt 810 triệu lít bia/năm, gồm:

  • Nhà máy Bia Sài Gòn - Hoàng Quỳnh (Quận Bình Tân - TP. Hồ Chí Minh);
  • Nhà máy Bia Sài Gòn - Bình Dương (Thị xã Dĩ An - Bình Dương);
  • Nhà máy Bia Sài Gòn - Đồng Tháp (TP. Cao Lãnh - Đồng Tháp);
  • Nhà máy Bia Sài Gòn - Ninh Thuận (TP. Phan Rang - Tháp Chàm - Ninh Thuận);
  • Nhà máy Bia Sài Gòn - Phủ Lý (TP. Phủ Lý - Hà Nam);
  • Nhà máy Bia Sài Gòn - Long Khánh (KCN Long Khánh - Đồng Nai).

Với doanh thu và mức độ tăng trưởng không ngừng lớn mạnh mỗi năm, Công ty Cổ phần Tập đoàn Bia Sài Gòn Bình Tây (SABIBECO) hiện được xem là một trong những doanh nghiệp lớn và uy tín tại Việt Nam.

 

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐQT Văn Thanh Liêm
Tổng Giám đốc Nguyễn Xuân Hải

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Xuân Hải
Họ và tên
Nguyễn Xuân Hải
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 93 m(ROA) = 7 m(ROE) = 1295
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp