CÔNG TY CP STARPRINT VIỆT NAM
Giới thiệu
Được thành lập vào năm 1962 sau một cuộc gặp gỡ giữa một nhà in địa phương tại Thái Lan và công ty Colgate, Starprint không ngừng phát triển và đã trở thành công ty hàng đầu trong lĩnh vực in ấn và bao bì tại Đông Nam Á. Starprint chính thức có mặt tại Việt Nam vào năm 2001. Sau gần 20 năm phát triển, Starprint đã xây dựng hai nhà máy tại Biên Hòa với tổng diện tích hơn 26.000 mét vuông, tạo cơ hội việc làm cho khoảng 1.000 nhân viên, đồng thời cung cấp các giải pháp in ấn và bao bì cho nhiều công ty nổi tiếng trong nước và quốc tế. Tại Starprint, chất lượng đích thực đến từ các giá trị bền vững. Công ty không chỉ dừng lại ở việc cung cấp sản phẩm in chất lượng, mà còn luôn nỗ lực để đảm bảo độ ổn định trong chất lượng in, cũng như cung cấp sản phẩm bao bì có hình thức đồng nhất. Starprint đã đầu tư 8 máy in offset cùng nhiều thiết bị sau in và hoàn thiện để đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe nhất từ khách hàng. Với hệ thống chuỗi cung ứng toàn diện, từ quản lý nguyên vật liệu, sản xuất đến vận chuyển quốc tế, Starprint luôn đảm bảo giao hàng đúng hạn với chi phí cạnh tranh nhất cho khách hàng. Là một phần của cộng đồng doanh nghiệp toàn cầu, Starprint đang hướng tới giải quyết những thách thức môi trường hiện nay thông qua việc lựa chọn nguyên vật liệu bền vững và cung cấp các giải pháp thay thế sản phẩm giấy thay cho bao bì nhựa.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Ekarach Sinnarong |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

