17735
  

CÔNG TY CP PYMEPHARCO

Mã số thuế: 4400116704
Mã chứng khoán: PME
Trụ sở chính: 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên, Việt Nam - VPGD: 44 Đồng Nai, phường 15, quận 10, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tel: 0257-3829165
Fax: 0257-3824717
E-mail: pymepharco@hcm.vnn.vn
Website: http://www.pymepharco.com/
Tên ngành cấp 2: Bán buôn (trừ ôtô, môtô, xe máy, và xe có động cơ khác)
Sở hữu vốn: 100% Vốn tư nhân
Năm thành lập: 01/01/1989

Tin tức

Top 10 Ngân hàng thương mại Việt Nam uy tín năm 2019

Top 10 Ngân hàng thương mại Việt Nam uy tín năm 2019

25/06/2019

Ngày 25/6 /2019, Công ty cổ phần Báo cáo Đánh giá Việt Nam (Vietnam Report) chính thức công bố danh ...;

Giới thiệu


  • PYMEPHARCO là một trong những nhà sản xuất và phân phối dược phẩm hàng đầu tại Việt Nam;
  • Kiên trì mục tiêu đầu tư có chiều sâu vào chất lượng, lấy chất lượng sản phẩm làm giá trị khác biệt trong năng lực cạnh tranh, Pymepharco đã chủ động đầu tư Tiêu chuẩn thực hành tốt sản xuất thuốc theo tiêu chuẩn GMP Châu Âu (GMP-EU) cho cả nhà máy Cephalosporin thuốc viên và thuốc vô trùng, đồng thời tiếp tục hướng đến thử thách công nghệ mới cho các dây chuyền khác;
  • Pymepharco chủ động xây dựng chiến lược phát triển bền vững – gắn kết thị trường ngành dược: “Chất lượng quốc tế – Hệ thống chuyên nghiệp – Dịch vụ hoàn hảo” . Từ đó củng cố và ngày càng phát triển thương hiệu Pymepharco trong lòng giới chuyên môn và xã hội.

 



Tin tức doanh nghiệp

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Huỳnh Tấn Nam Chủ tịch HĐQT-Tổng GĐ
Đỗ Quang Hoành Phó TGĐ
Phạm Văn Tân Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Huỳnh Tấn Nam
Năm sinh 01/01/1957
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

652.275.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 4371 m(ROA) = 73 m(ROE) = 314

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, kinh doanh thuốc, hóa dược, dược liệu và thiết bị y tế

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png