CÔNG TY CP PROPERTY X
Tên tiếng Anh:
PROPERTY X JSC
Xếp hạng TOP10:
375(B2/2022)
Mã số thuế:
0314995067
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
53 Trần Quốc Thảo - Phường 07 - Quận 3 - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-73075888
Fax:
028-39349142
Email:
info@propertyx.com.vn
Website:
Năm thành lập:
2018
Ngành nghề:
Giới thiệu
PropertyX tự hào là đơn vị thành viên của Tập đoàn Hưng Thịnh - Tập đoàn đầu tư kinh doanh và phát triển bất động sản lớn mạnh hàng đầu trên thị trường hiện nay. Là doanh nghiệp hoạt động hiệu quả trong lĩnh vực tiếp thị và phân phối bất động sản, PropertyX sở hữu đội ngũ 1.200 nhân sự cùng hệ thống 08 sàn giao dịch quy mô tại TP. Hồ Chí Minh và khắp các tỉnh thành trên cả nước. Tiếp nối sứ mệnh cùng tầm nhìn chiến lược của Tập đoàn Hưng Thịnh, PropertyX tiếp tục mang đến những sản phẩm chất lượng dành cho mọi nhà, tạo dựng một cộng đồng phát triển bền vững.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| CT HĐQT | Nguyễn Nam Hiền |
| Tổng Giám đốc | Trương Anh Tú |
| Phó Tổng Giám đốc Thường trực | Đoàn Thanh Ngọc |
| Phó Tổng Giám đốc | Đặng Việt Tú Uyên |
| Phó Tổng Giám đốc | Đỗ Hương Giang |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Trương Anh Tú
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
N.A
Quá trình học tập
N.A
Quá trình công tác
N.A
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 0
m(ROA) =
m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp
