CÔNG TY CP PIZZA NGON
Giới thiệu
Được thành lập từ 1981, The Pizza Company – Chuỗi nhà hàng Pizza phong vị Ý bắt đầu mở rộng, phát triển hệ thống cửa hàng và nhượng quyền thương mại quốc tế. Đến nay, thương hiệu The Pizza Company có hơn 300 cửa hàng tại hơn 12 thị trường trên toàn thế giới.
Lấy cảm hứng từ phong cách ẩm thực tinh tế của người Ý kết hợp cùng sự am hiểu về sở thích ẩm thực của người châu Á, chúng tôi nổi tiếng với dòng Pizza Hải sản cao cấp ngon tuyệt hảo. Đặc trưng nhân bánh đầy đặn, ngập tràn phô mai hảo hạng và hương vị rất phù hợp với khẩu vị của người Việt đã giúp “The Pizza Company” thành công trong việc chinh phục các khách hàng yêu Pizza.
Năm 2013 nhà hàng The Pizza Company lần đầu tiên có mặt tại Việt Nam. Cùng với xu hướng phát triển và hội nhập quốc tế, “The Pizza Company” là một trong những thương hiệu pizza phát triển vượt bậc và nhanh chóng với hơn 70 nhà hàng trên toàn quốc và đã trở thành điểm đến được yêu thích của thực khách yêu ẩm thực trong suốt thời gian qua.
Bên cạnh những sản phẩm Pizza độc đáo, phong cách phục vụ nhiệt tình, thân thiện, dịch vụ giao hàng tiện lợi, cùng với sự nghiêm túc và tập trung đầu tư phát triển chúng tôi tin tưởng The Pizza Company sẽ làm thỏa mãn khẩu vị của những khách hàng Việt Nam sành điệu nhất.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Lê Đình Hội |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

