CÔNG TY CP MEDITRONIC

Tên tiếng Anh:
MEDITRONIC JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng TOP10:
Mã số thuế:
0101421276
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
C100, số 35 phố Cự Lộc, đường Nguyễn Trãi - Phường Thượng Đình - Quận Thanh Xuân - TP. Hà Nội
Tel:
024-62851650
Fax:
Email:
meditronic@meditronic.com.vn
Năm thành lập:
2003

Giới thiệu

Thành lập năm 2003, Công ty Cổ phần Meditronic đã dẫn từng bước phát triển và trở thành một trong những nhà cung cấp thiết bị y tế, thiết bị khoa học kỹ thuật uy tín và tin cậy tại Việt Nam.

Với kinh nghiệm lâu năm hoạt động trong lĩnh vực trang thiết bị y tế cùng với đội ngũ nhân viên giàu sức trẻ, nhiệt huyết và sáng tạo, chúng tôi đặt mục tiêu ngày càng trở nên chuyên nghiệp hơn, luôn mang đến cho đối tác và khách hàng các sản phẩm tiên tiến, giải pháp ưu việt và dịch vụ trước – trong – sau bán hàng hoàn thiện nhất, góp phần vào sự thành công của khách hàng và đối tác.

Trong tương lai, Công ty Cổ phần Meditronic sẽ không ngừng cải tiến, nâng cao chất lượng hoạt động và tiếp tục đồng hành cùng với sự phát triển lớn mạnh của khách hàng và đối tác.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Lê Đức Huyên

Hồ sơ lãnh đạo

Lê Đức Huyên
Họ và tên
Lê Đức Huyên
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp