CÔNG TY CP KÍNH AN TOÀN VIỆT NHẬT
Giới thiệu
Theo quyết định đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất kính an toàn cao cấp với công nghệ hiện đại 4.0, dưới sự chỉ đạo trực tiếp của ông Nguyễn Quang Hoàng - Tổng Giám Đốc công ty Kính an toàn Hải Long: Ngày 26/3/2015, công ty Cổ Phần Kinh An Toàn Việt Nhật (VSG) được thành lập theo giấy chứng nhận đăng kíDoanh nghiệp số 0900915112, toạ lạc tại Km29 +500 Quốc lộ 5A, Cầu Lường, Bạch Sam, Mỹ Hào, Hưng Yên. Với hơn 20 năm kinh nghiệm, chúng tôi tự hào là đơn vị đầu tiên đặt nền móng cho ngành sản xuất gia công kính an toàn Việt Nam.
Đến nay, thương hiệu kính an toàn Việt Nhật (VSG) đã phát triển vững mạnh. Kính an toàn Việt Nhật (VSG) "Công nghệ Xanh - Môi trường Sạch – Sản xuất Nhanh" được đầu tư trang thiết bị hiện đại, dây chuyền tự động khép kín của Đức đã trở thành nhà gia công kính an toàn hàng đầu khu vực
Các sản phẩm chủ lực của chúng tôi bao gồm: Kính dán an toàn, Kính cường lực, Kính hộp cách âm cách nhiệt, Kính hộp có rèm sáo bên trong, Kính tiết kiệm năng lượng, Kính chống cháy, Kính uốn cong, Kính phản quang, Kính rạn, Kính phun cát, Kính sơn màu, Tranh kính nghệ thuật.
VSG - Không ngừng nỗ lực trở thành một thương hiệu hàng đầu về uy tín, chất lượng, giá thành cạnh tranh, với tôn chỉ “Tận tâm vì lợi ích khách hàng" cùng đội ngũ nhân sự chuyên nghiệp, giàu kinh nghiệm, năng động, nhiệt tình, chúng tôi cam kết đem lại sự hài lòng và lợi ích cao nhất tới cho khách hàng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Diệu Linh |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |





