CÔNG TY CP DỊCH VỤ CÁP TREO BÀ NÀ
Giới thiệu
Công ty CP Dịch vụ Cáp treo Bà Nà được thành lập vào ngày 14/09/2007. Ngày 31/12/2015, Công ty đã trở thành công ty đại chúng quy mô lớn. Công ty CP dịch vụ Cáp treo Bà Nà là một công ty kinh doanh vận chuyển hành khách bằng hệ thống cáp treo hiện đại nhất Việt Nam. Bên cạnh đó, Bà Nà còn là khu du lịch duy nhất được nhận giải thưởng điểm tham quan du lịch hàng đầu Việt Nam do Hiệp hội Việt Nam và Tổng cục Du lịch Việt Nam tổ chức. Từ khi hình thành và phát triển đến nay, Công ty CP Dịch vụ Cáp treo Bà Nà đã có nhiều thành tích xuất sắc, tiêu biểu và toàn diện. Công ty đã có những đóng góp tích cực vào sự phát triển kinh tế-xã hội của TP. Đà Nẵng. Công ty luôn kiên định với nguyên tắc ”Chất lượng-Đẳng cấp-Sự khác biệt”, theo đó mục tiêu chung của Công CP Dịch vụ Cáp treo Bà Nà đó là sự kiến tạo và đóng góp cho xã hội những công trình, những sản phẩm/dịch vụ có đẳng cấp chất lượng vượt trội, trường tồn theo thời gian, góp phần nâng cao vị thế đất nước, nâng cao chất lượng sống của người dân, làm đẹp, làm giàu cho Tổ quốc, góp phần đưa Việt Nam trở thành điểm đến hấp dẫn của thế giới.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Đỗ Thị Tuyết Hạnh |
| Phó giám đốc | Hoàng Văn Thiệu |
| Phó giám đốc | Nguyễn Anh Vũ |
| Phó giám đốc | Phạm Văn Hoàng |
| Phó giám đốc | Phùng Phạm Thanh Thúy |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
