CÔNG TY CP CHỨNG KHOÁN SÀI GÒN - HÀ NỘI

Tên tiếng Anh:
SAI GON-HA NOI SECURITIES JSC
Mã số thuế:
0102524651
Mã chứng khoán:
SHS
Trụ sở chính:
Số 43 Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội
Tel:
1900 638 588
Fax:
024-38181688
Năm thành lập:
2007
Ngành nghề:

Giới thiệu

Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn – Hà Nội (SHS) là một trong những định chế tài chính đầu tư hàng đầu Việt Nam, với gần 20 năm đồng hành cùng thị trường vốn và cộng đồng nhà đầu tư. Với năng lực tài chính vững mạnh, đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm và bốn trụ cột kinh doanh — Môi giới khách hàng cá nhân và tổ chức; Phân phối và tư vấn các sản phẩm Wealth; Ngân hàng đầu tư; Đầu tư & Kinh doanh Nguồn vốn — SHS đang chuyển mình theo mô hình quản lý gia sản toàn diện, hướng tới trở thành định chế quản lý gia sản dẫn đầu thị trường chứng khoán Việt Nam vào năm 2030. Với sứ mệnh "Kiến tạo Tài chính Thịnh vượng", SHS cam kết đồng hành cùng khách hàng bảo toàn và gia tăng tài sản bền vững, góp phần xây dựng thị trường tài chính Việt Nam minh bạch, hiệu quả.

 

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Nguyễn Duy Linh
Chủ tịch HĐQT Đỗ Quang Vinh

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Duy Linh
Họ và tên
Nguyễn Duy Linh
Chức vụ
Quê quán

Quá trình học tập

Ông Nguyễn Duy Linh là Thạc sỹ Quản trị Kinh doanh (MBA) tốt nghiệp Solvay Bussiness School, đồng thời sở hữu bằng Cử nhân Tài chính, Chứng chỉ hành nghề Phân tích tài chính - UBCKNN cấp, cùng nhiều chứng chỉ chuyên môn trong các lĩnh vực phân tích tài chính, quản trị doanh nghiệp, đào tạo lãnh đạo và phát triển đội ngũ.

Quá trình công tác

 

Ông được bổ nhiệm giữ chức vụ Tổng Giám đốc SHS kể từ ngày 14/01/2026; đồng thời được bổ nhiệm giữ chức vụ Thành viên Hội đồng Quản trị SHS kể từ ngày 17/04/2026. Với gần 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính, chứng khoán, trước khi gia nhập SHS với cương vị Tổng Giám đốc, ông từng nắm giữ các vị trí lãnh đạo cấp cao tại nhiều định chế tài chính lớn; tư duy quản trị sắc bén, hiện đại. Ông hiện còn đảm nhiệm chức vụ Thành viên HĐQT - CTCP Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam Quốc tế.

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 111 m(ROA) = 181 m(ROE) = 314
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp