CÔNG TY CP BAO BÌ NHƠN TRẠCH
Giới thiệu
Trong suốt thời gian hơn 13 năm hoạt động vừa qua, Công ty cổ phần Bao Bì Nhơn Trạch đã tạo dựng cho mình một thương hiệu có uy tín trên toàn thị trường Việt Nam trong lĩnh vực sản xuất các loại bao bì xi măng, bao nông sản, bao hóa chất, bao jumbo – bigbag, túi siêu thị...
Với dây chuyền hiện đại – công nghệ tiên tiến, cùng đội ngũ CB-CNV chuyên nghiệp - bản lĩnh – nhiệt tình – năng động và đầy sức sáng tạo. Bao Bì Nhơn Trạch khẳng định sẽ làm hài lòng tất cả quý khách hàng khi có nhu cầu sử dụng sản phẩm của Công ty và năng lực đã được chứng minh qua thực tế việc Bao Bì Nhơn Trạch đã hợp tác với các tập đoàn lớn như Vicem Hà Tiên, Holcim, Nghi Sơn, Tafico, Thăng Long, Công Thanh, Cẩm Phả... tín nhiệm sản xuất bao bì cho các sản phẩm đang bán thị trường.
Không chỉ dừng lại ở đấy trong năm 2014, Công ty Cổ phần Bao bì Nhơn Trạch đã cho đầu tư thêm dây chuyền cung cấp vỏ bao AD*STAR (sản xuất vỏ bao xi măng PP dán đáy vuông, túi siêu thị…) công nghệ tiên tiến nhất của tập đoàn Starlinger – Tập đoàn cung cấp máy móc thiết bị cho ngành bao bì nhựa dệt nổi tiếng thế giới để có thể mang đến nhiều lựa chọn cho khách hàng. Bởi chính lợi ích của khách hàng, là nguồn động lực lớn nhất để Công ty Cổ phần Bao bì Nhơn Trạch không ngừng hoàn thiện, không ngừng phát triển…
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Đức Văn |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


