CÔNG TY CP NƯỚC KHOÁNG QUẢNG NINH
Giới thiệu
Ngày mới thành lập Công ty chỉ có 90 m2 nhà xưởng, một dây chuyền sản xuất nước khoáng công suất 1.000 chai/ca. Đến nay, Công ty đã có tổng mặt bằng công nghiệp rộng 9.000 m2 và trên 3.000 m2 nhà xưởng khang trang sạch đẹp với 5 dây chuyền thiết bị máy móc tương đối hiện đại, sản xuất và tiêu thụ 45 triệu lít nước khoáng/ năm với 10 chủng loại sản phẩm của 4 thương hiệu nước khoáng khác nhau. Với ý thức, trách nhiệm một doanh nghiệp sản xuất chế biến thực phẩm, Công ty là đơn vị đầu tiên của ngành sản xuất nước giải khát ở Quảng Ninh đưa vào áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc tế ISO 9001:2008 và Hệ thống quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm HACCP - CODE: 2003 nên sản phẩm của công ty luôn đảm bảo chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm. Các loại sản phẩm nước khoáng thiên nhiên của Công ty đã khẳng định được thương hiệu và ngày càng có uy tín trên thị trường, được người tiêu dùng ưa chuộng và bình chọn là hàng Việt Nam chất lượng cao.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Đàm Sơn |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

