CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VIỆT NAM – HÀ NỘI
Giới thiệu
Công ty CP Du lịch Việt Nam - Hà Nội (Vietnamtourism-Hanoi), tiền thân là Công ty Du lịch Việt Nam, được thành lập ngày 09/07/1960. Đến năm 2007, dưới sự chỉ đạo trực tiếp của Tổng cục Du lịch, Công ty Du lịch Việt Nam tại Hà Nội được cổ phần hóa và chuyển thành Công ty Cổ phần Du lịch Việt Nam - Hà Nội. Công ty CP Du lịch Việt Nam - Hà Nội là một thương hiệu du lịch hàng đầu của ngành du lịch Việt Nam. Không chỉ vậy, Vietnamtourism-Hanoi còn là doanh nghiệp tiên phong đặt nền móng cho sự hình thành và phát triển của ngành du lịch Việt Nam. Công ty luôn ý thức vai trò tiên phong của mình bằng việc phát huy những giá trị truyền thống của mình với một tinh thần cầu tiến, cởi mở, đón nhận và học hỏi những cái mới. Bên cạnh đó, Công ty còn sở hữu đội ngũ lao động ưu tú, bao gồm những người giàu kinh nghiệm, có tâm huyết, đã gắn bó lâu dài trong nghề và những người trẻ giàu nhiệt huyết, đầy sáng tạo, góp phần mang tới cho khách hàng những trải nghiệm tốt nhất. Trong nhiều năm hoạt động, với việc cung cấp đầy đủ các dịch vụ du lịch chất lượng và uy tín, đầu tư cơ sở vật chất và nguồn lực, cơ chế hoạt động linh hoạt và tiên tiến, Vietnamtourism-Hanoi không ngừng hoàn thiện, phát triển và khẳng định là thương hiệu du lịch hàng đầu Việt Nam.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Đào Trọng Tùng |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
