CÔNG TY CƠ KHÍ & XÂY DỰNG POSCO E & C VIỆT NAM
Giới thiệu
Năm 1995, POSCO E&C thâm nhập vào thị trường Việt Nam và thành lập công ty POSCO E&C Việt Nam. Ðể theo đuổi mục tiêu trở thành doanh nghiệp được ngưỡng mộ tại đây, POSCO E&C Việt Nam chúng tôi luôn tập trung xây dựng nhiều mối quan hệ bền vững, đôi bên cùng có lợi với các đối tác Việt Nam, công ty liên doanh có cùng đam mê và cam kết sáng tạo nhằm mang đến những cơ hội kinh doanh mới, đóng góp vào sự tăng trưởng chung của Việt Nam.
TẦM NHÌN
Trở thành doanh nghiệp được ngưỡng mộ tại Việt Nam dựa trên 6 thành tố: Thu hút & Đãi ngộ Nhân tài, Trách nhiệm Xã hội, Chất lượng Dịch vụ & Quản lý, Văn hóa Doanh nghiệp, Tài chính Vững mạnh và Hiệu quả Đầu tư Lâu dài
SỨ MỆNH
Tạo ra các chính sách phát triển toàn diện nhằm khuyến khích sự sáng tạo, khả năng lãnh đạo, hợp tác và mở rộng văn hóa trong tất cả các cấp nhân viên.
• Ðáp ứng yêu cầu của khách hàng thông qua việc không ngừng cung cấp các giải pháp thi công tổng thể thông minh và đáng tin cậy, giữ vững thế mạnh về tài chính và trong sạch trong mọi giao dịch.
• Xây dựng và nuôi dưỡng các mối quan hệ hợp tác đôi bên cùng có lợi với các công ty liên doanh, đối tác và mạng lưới nhà cung cấp địa phương.
• Thực hiện trách nhiệm doanh nghiệp và luôn gắn kết với các nhu cầu của cộng động địa phương. Chủ động tham gia vào việc khuyến khích phát triển công
nghiệp hóa, hiện đại hóa và thành thị hóa của Việt Nam.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Oh Young Whan |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

