CÔNG TY TNHH SOVICO KHÁNH HÒA (ANA MANDARA CAM RANH RESORT)
Giới thiệu
Tọa lạc tại một trong những bãi biển đẹp nhất của Duyên hải Nam Trung Bộ, Ana Mandara Cam Ranh được ôm ấp bởi triền cát trắng và biển xanh như ngọc tại Bãi Dài vịnh Cam Ranh. Nơi đây chỉ cách trung tâm Nha Trang 40 phút, cách sân bay quốc tế Cam Ranh 10 phút lái xe, trực tiếp kết nối những chuyến bay quốc tế, hoặc từ các thành phố lớn của Châu Á và các chuyến bay nội địa từ khắp các tỉnh thành Việt Nam. Dễ dàng đến với chúng tôi từ khắp các tỉnh thành trong nước, dù bằng phương tiện hàng không, đường bộ hay đường sắt.
Khu nghỉ dưỡng sang trọng bậc nhất Ana Mandara Cam Ranh là nơi lý tưởng để hoà mình cùng biển xanh, cát trắng và nắng vàng, thích hợp cho chuyến du lịch của các cặp đôi, gia đình, hoặc cho chuyến công tác đầy hứng khởi. Hệ thống lưu trú tại đây gồm 176 biệt thự, phòng nghỉ và phòng Suit cao cấp được thiết kế tinh xảo, tạo nên góc phong cảnh đẹp như tranh vẽ, sự riêng tư vượt trội giữa khung cảnh thiên nhiên đầy cảm hứng. Chúng tôi mang đến hai trải nghiệm ẩm thực khác biệt với các món ăn hợp khẩu vị, cùng các dịch vụ spa, tổ chức sự kiện và hội họp được đo ni đóng giày theo nhu cầu của quý khách.
Khám phá sự pha trộn độc đáo của chốn nghỉ ngơi đặc quyền, sự thân mật tao nhã và lòng hiếu khách nồng hậu tại Ana Mandara Resort.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Bình Minh |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




