CÔNG TY TNHH SÀN NHÀ VĨNH DỤ VIỆT NAM
Giới thiệu
Công ty TNHH Sàn Nhà Vĩnh Dụ Việt Nam, là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sản xuất vật liệu hoàn thiện và sản phẩm nội thất, được thành lập năm 2019. Công ty hiện đặt cơ sở tại Khu công nghiệp Tân Bình, khu vực phía Nam, với các ngành nghề chính gồm sản xuất sàn tre, sàn composite, sàn nhựa, sản phẩm từ gỗ và một số sản phẩm nội thất.
Doanh nghiệp phát triển các dòng sản phẩm sàn phục vụ nhà ở, văn phòng, khách sạn, bệnh viện, nhà xưởng, phòng gym và nhiều loại công trình thương mại – công nghiệp. Trong đó, sàn nhựa SPC là một trong những nhóm sản phẩm nổi bật, được định hướng theo các tiêu chí như khả năng chống ẩm, chống ăn mòn, hỗ trợ chống cháy và thuận tiện trong quá trình lắp đặt. Bên cạnh đó, công ty còn sản xuất sàn gỗ, sàn composite và các sản phẩm liên quan đến vật liệu hoàn thiện nội thất.
Vĩnh Dụ Việt Nam từng bước mở rộng năng lực sản xuất thông qua hệ thống cơ sở và chi nhánh tại Khu công nghiệp Tân Bình, qua đó tăng khả năng đáp ứng đơn hàng và phục vụ khách hàng trong lĩnh vực xây dựng, nội thất và vật liệu hoàn thiện. Doanh nghiệp đồng thời tham gia hoạt động xuất nhập khẩu và phân phối nguyên liệu, sản phẩm nhựa, gỗ và các vật tư liên quan.
Với định hướng đầu tư vào công nghệ sản xuất, đa dạng hóa danh mục sản phẩm và nâng cao chất lượng vật liệu hoàn thiện, Công ty TNHH Sàn Nhà Vĩnh Dụ Việt Nam đang từng bước củng cố năng lực cạnh tranh trong ngành sàn và vật liệu nội thất, đồng thời mở rộng hiện diện trên thị trường trong nước và quốc tế.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Chen Yong Xing |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |



