CÔNG TY TNHH LỮ HÀNH PEGAS MISR VIỆT NAM
Giới thiệu
Công ty TNHH Lữ hành Pegas Misr Việt Nam thuộc tập đoàn lữ hành lớn trên thế giới, Tập đoàn Pegas Touristik với kinh nghiệm 24 năm, đến nay, đơn vị này đã có mạng lưới với hơn 900 đại lý mua bán tour lữ hành quốc tế trên toàn đất nước Nga. Với phương tiện vận chuyển gần 50 máy bay riêng và máy bay liên doanh liên kết. Bên cạnh đó, Tập đoàn Pegas còn thành lập gần 70 đại diện, công ty hợp tác liên doanh, liên kết… để chủ động phục vụ chu đáo đưa khách du lịch Nga đi nghỉ dưỡng đến 20 nước trên thế giới trong đó có Việt Nam. Kết hợp với đó, Tập đoàn cũng đầu tư hệ thống khách sạn với số lượng hiện có thể cung cấp là 35.000 phòng/ngày, khoảng 5.000 nhân viên, hướng dẫn viên và chăm sóc khách hàng được đào tạo chuyên nghiệp.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Giám đốc | Abdullah Cankaya |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




