CÔNG TY CP VEETEX (TUTICARE)

Tên tiếng Anh:
VEETEX., CORP
Mã số thuế:
0105133046
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 255 đường Ngô Xuân Quảng, Xã Gia Lâm, TP. Hà Nội
Tel:
18006755/19006808
Fax:
Năm thành lập:
2011

Giới thiệu

Công ty Cổ phần Veetex (VEETEX., CORP), thành lập năm 2011, là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực bán lẻ và phân phối hàng tiêu dùng tại Việt Nam, nổi bật với thương hiệu TutiCare – hệ thống cửa hàng chuyên cung cấp sản phẩm dành cho mẹ và bé. Với định hướng phát triển chuỗi bán lẻ chuyên nghiệp, doanh nghiệp từng bước xây dựng vị thế trên thị trường thông qua chiến lược đa dạng hóa sản phẩm, nâng cao chất lượng dịch vụ và lấy khách hàng làm trung tâm.

TutiCare tập trung cung cấp các sản phẩm thiết yếu phục vụ phụ nữ mang thai, trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ, bao gồm sữa, thực phẩm dinh dưỡng, tã bỉm, đồ dùng chăm sóc sức khỏe, quần áo, đồ chơi và các thiết bị hỗ trợ chăm sóc trẻ em. Thông qua việc hợp tác với nhiều thương hiệu trong nước và quốc tế, hệ thống hướng tới mang đến danh mục sản phẩm phong phú, đáp ứng nhu cầu mua sắm an toàn, tiện lợi của các gia đình Việt Nam.

Trong quá trình phát triển, Veetex chú trọng mở rộng mạng lưới phân phối, kết hợp mô hình cửa hàng truyền thống với nền tảng thương mại điện tử và các kênh bán hàng trực tuyến. Bên cạnh thương hiệu TutiCare, doanh nghiệp còn phát triển mô hình nhượng quyền Tutie, góp phần gia tăng độ phủ thương hiệu và nâng cao khả năng tiếp cận khách hàng tại nhiều địa phương.

Với định hướng phát triển bền vững, Veetex tiếp tục chú trọng ứng dụng công nghệ trong quản lý bán lẻ, hoàn thiện trải nghiệm mua sắm và nâng cao chất lượng dịch vụ, hướng tới xây dựng hệ sinh thái bán lẻ hiện đại, đồng hành cùng các gia đình Việt trong hành trình chăm sóc và nuôi dưỡng thế hệ tương lai.

Thôn tin ban lãnh đạo đang cập nhật

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp