CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TRÀ CÀ PHÊ VN

Tên tiếng Anh:
VN COFFEE TEA SERVICE TRADING CORPORATION
Mã số thuế:
0312867172
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
86-88 Cao Thắng - Phường 04 - Quận 3 - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
(028) 7107 8079
Fax:
Năm thành lập:
2014
Ngành nghề:

Giới thiệu

Công Ty CP TM DV Trà Cà Phê Việt Nam chuyên cung cấp dịch vụ mở chuỗi cửa hàng cà phê và sản phẩm cà phê bắt đầu hành trình của mình vào năm 2014 với cửa hàng đầu tiên tại Cao Thắng và đã có tổng cộng hơn 100 cửa hàng trên khắp Việt Nam (tính đến thời điểm tháng 8/2018, bao gồm hệ thống The Coffee House và Ten Ren). Với mục tiêu tạo nên sự khác biệt cho một thương hiệu Việt Nam về dịch vụ tuyệt vời và sản phẩm chất lượng, mang đến những trải nghiệm hoàn hảo cho mọi người. Vì vậy, chúng tôi luôn không ngừng tạo dựng một môi trường làm việc năng động, tích cực và truyền cảm hứng cho gần 3.000 đồng đội để cùng nhau phục vụ 20.000 lượt khách mỗi ngày.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Nguyễn Hải Ninh

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Hải Ninh
Họ và tên
Nguyễn Hải Ninh
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp