CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN CƠ KHÍ CÔNG NGHỆ CAO SIBA
Giới thiệu
Thành lập từ năm 2012, Công ty Cổ phần Tập đoàn Cơ khí Công nghệ cao Siba (Siba Group) là doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh đa ngành, phát triển trên nền tảng ngành cơ khí chế tạo và xây dựng. Ba lĩnh vực hoạt động chính của Siba Group là: Cơ khí công nghệ cao; Đầu tư môi trường và năng lượng; Đầu tư trang trại chăn nuôi cho thuê. Hiện tại, Siba Group sở hữu mạng lưới Nhà máy cơ khí công nghệ cao với hệ thống trang thiết bị máy móc hiện đại nhập khẩu từ Châu Âu.
Với hơn 12 năm phát triển, Siba Group đã khẳng định vị thế là nhà cung cấp các sản phẩm cơ khí chất lượng cao, phục vụ đa dạng lĩnh vực từ xây dựng, nông nghiệp, nội thất đến môi trường, đồng thời ghi dấu ấn với những thành tựu nổi bật trong nước và quốc tế. Trong suốt thời gian qua, Siba Group luôn chú trọng đến việc cung cấp các giải pháp tiên tiến, giúp khách hàng không chỉ tối ưu hóa hiệu quả sản xuất mà còn giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường. Đặc biệt, Siba Group đã triển khai thành công các giải pháp khép kín bảo vệ môi trường dành cho khách hàng trong ngành nông nghiệp, với các dự án như trang trại chăn nuôi công nghệ cao, nhà máy trữ lúa quy mô lớn, và chế biến gạo xuất khẩu. Những sáng kiến này không chỉ góp phần nâng cao hiệu quả sản xuất mà còn hỗ trợ khách hàng phát triển bền vững và bảo vệ môi trường.
Với khát khao đóng góp vào sự phát triển kinh tế quốc gia và mang thương hiệu Việt vươn tầm ra thế giới. Siba Group đã và đang thực thi chiến lược đa thương hiệu đa quốc gia, hướng đến mục tiêu cung cấp đa dạng các sản phẩm từ nhiều lĩnh vực khác nhau cho thị trường Việt Nam và thị trường quốc tế.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Văn Đức |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |







