CÔNG TY CP SẢN PHẨM SINH THÁI (ECO)
Giới thiệu
Cozy là thương hiệu trà của Công ty Cổ phần Sản phẩm Sinh Thái ECO Products, thuộc tập đoàn chè Thế Hệ Mới, doanh nghiệp sản xuất và xuất khẩu hàng đầu của Việt Nam. Với vùng nguyên liệu chè được phát triển bài bản trên hầu hết các vùng chè nổi tiếng của tổ quốc, ECO Products đã đầu tư những công nghệ hiện đại nhất để xây dựng nên thương hiệu Cozy…
Lịch sử hình thành và phát triển của Cozy là quá trình không ngừng sáng tạo, hoàn thiện để mang đến cho người tiêu dùng Việt Nam những dòng sản phẩm trà với hương vị hấp dẫn, độc đáo và khác biệt. Cozy còn là thương hiệu đi đầu trong việc tạo ra những xu hướng, phong cách tiêu dùng hiện đại, làm phong phú văn hóa thưởng trà của người Việt. Chúng tôi cam kết mang đến những sản phẩm trà sạch, thân thiện với môi trường và tốt cho sức khỏe của người tiêu dùng. Dù bạn là ai, ở lứa tuổi nào, ưa những hương vị trà truyền thống hay hiện đại, Cozy đều có các dòng sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu thưởng trà của bạn.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Lê Hồng Thái |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |





