CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VIỆT NAM

Tên tiếng Anh:
VIET NAM INVESTMENT DEVELOPMENT CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY
Mã số thuế:
0101184346
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Ô CN 6, khu Công nghiệp Nguyên Khê, Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội
Tel:
024-62800867
Fax:
Năm thành lập:
2001
Ngành nghề:

Giới thiệu

Được thành lập từ năm 2001, Công ty Cổ phần Phát triển Đầu tư Xây dựng Việt Nam (VINADIC) đến nay đã trở thành một trong những doanh nghiệp hàng đầu của ngành xây dựng. VINADIC được xem là doanh nghiệp tiên phong trong việc ứng dụng các giải pháp công nghệ mới nhất, tiên tiến nhất, rút ngắn quá trình thi công, đảm bảo tiến độ và chất lượng công trình, làm hài lòng mọi khách hàng – đối tác.
 

Với nền tảng chất lượng, trách nhiệm và tiến độ, VINADIC đã đảm bảo yêu cầu được đề ra trong từng dự án, đồng thời thi công vượt tiến độ nhiều dự án.

VINADIC thi công sân golf cho các thương hiệu lớn như Tập đoàn VinGroup (Sân golf Vũ Yên), BRG (thi công phần ống thoát nước cho sân golf Legend Hill)…, VINADIC cũng đã làm tổng thầu thi công hầu hết các dự án xây dựng kết hợp lắp ghép nhà xưởng, bê tông lắp ghép cho Tập đoàn Samsung như Samsung E&C, Samsung Engineering Vietnam, Samsung Thái Nguyên, Samsung Bắc Ninh.

Với những kinh nghiệm, lợi thế nhiều năm trong việc thi công lắp đặt các tòa nhà lắp ghép, các công trình đặc thù cao nhất, nặng nhất, to nhất Việt Nam, lợi thế về dàn thiết bị đa dạng, đồng bộ, cùng sự lăn lộn, máu lửa của các kỹ sư, VINADIC hướng đến làm nhà thầu số 1, thực sự chuyên nghiệp trong lĩnh vực này để cống hiến cho các chủ đầu tư và dự án trên khắp đất nước Việt Nam.

Hiện nay thương hiệu VINADIC trong ngành xây dựng ở Việt Nam đã được nhiều chủ đầu tư lớn trong và ngoài nước tin tưởng, tín nhiệm và chọn lựa.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Nguyễn Xuân Năng

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Xuân Năng
Họ và tên
Nguyễn Xuân Năng
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp