CÔNG TY CP NHỰA RẠNG ĐÔNG LONG AN
Giới thiệu
Nhựa Rạng Đông Long An là Công ty thành viên thuộc Tập đoàn Nhựa Rạng Đông với hơn 60 năm hình thành và phát triển. Trải qua bao thăng trầm của lịch sử thời gian, doanh nghiệp vẫn không ngừng tiến lên, tiên phong trong công cuộc đổi mới quy trình sản xuất kết hợp công nghệ hiện đại, sản xuất – kinh doanh gắn liền với bảo vệ môi trường sống, đưa sản phẩm mang thương hiệu Nhựa Rạng Đông đến với người tiêu dùng nội địa và xuất khẩu nước ngoài. Khu vực nhà máy và văn phòng làm việc xanh sạch - đẹp với các phân khu chuyên nghiệp phục vụ sản xuất - kinh doanh, phục vụ đối tác khách hàng và phục vụ đời sống cán bộ công nhân viên (CBCNV) của doanh nghiệp.
Trong quá trình hình thành và phát triển, Công ty Cổ phần Nhựa Rạng Đông Long An luôn nghiên cứu và sáng tạo ra nhiều sản phẩm mới phù hợp với nhu cầu thị trường và thị hiếu khách hàng. Sản phẩm Công ty được tiêu thụ rộng rãi trong và ngoài nước. Xuất khẩu sang các thị trường khó tính như: Mỹ, Anh, Úc, Đức, Canada, Hàn Quốc, Thái Lan,... Công ty nhiệt tình chào đón đối tác khách hàng cùng nghiên cứu phát triển các dòng sản phẩm mới.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Hồ Đức Lam |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




