CÔNG TY CP HÀNG HẢI - DẦU KHÍ HẢI ÂU

Tên tiếng Anh:
SEAGULL MARINE-PETROLEUM CORPORATION
Mã số thuế:
0304703484
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
159 Trần Trọng Cung, Khu dân cư Nam Long - Phường Tân Thuận - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-37734477 / 37734488
Fax:
028-37733456
Năm thành lập:
2007

Giới thiệu

Nắm bắt xu thế mở cửa, hội nhập quốc tế và định hướng phát triển của nền kinh tế Việt Nam, Công ty Cổ phần Hàng Hải – Dầu Khí Hải Âu đã được thành lập vào ngày 05/06/2007, hoạt động trong lĩnh vực đầu tư, quản lý và khai thác tàu, đặc biệt là tàu dầu, các dịch vụ hàng hải, đại lý tàu biển, kinh doanh mua bán các sản phẩm dầu mỏ, hóa chất, nhiên liệu cho tàu biển và đại lý phân phối xăng dầu nội địa.

Với mối quan hệ tốt đẹp đã được hình thành và xây dựng bởi những người sáng lập, mặc dù là một Công ty non trẻ nhưng Công ty Cổ Phần Hàng Hải – Dầu Khí Hải Âu đã, đang và sẽ quan hệ kinh doanh với sự hỗ trợ ủng hộ và giúp đỡ nhiệt tình của các đối tác trong cũng như ngoài nước. Bên cạnh đó, Công ty cũng được sự hỗ trợ giúp đỡ tư vấn về các vấn đề kỹ thuật từ các đơn vị, cơ quan đăng kiểm uy tín thế giới như là: Đăng kiểm DNV (Vũng Tàu), Cục Đăng Kiểm Việt Nam, Đăng kiểm Hàn Quốc (KR), Đăng Kiểm Nhật Bản (NKK), Đăng Kiểm Pháp (BV), Đăng Kiểm Trung Quốc (CCS)...

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Trần Phong Lan

Hồ sơ lãnh đạo

Trần Phong Lan
Họ và tên
Trần Phong Lan
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp