CÔNG TY CP HÀNG HẢI - DẦU KHÍ HẢI ÂU
Giới thiệu
Nắm bắt xu thế mở cửa, hội nhập quốc tế và định hướng phát triển của nền kinh tế Việt Nam, Công ty Cổ phần Hàng Hải – Dầu Khí Hải Âu đã được thành lập vào ngày 05/06/2007, hoạt động trong lĩnh vực đầu tư, quản lý và khai thác tàu, đặc biệt là tàu dầu, các dịch vụ hàng hải, đại lý tàu biển, kinh doanh mua bán các sản phẩm dầu mỏ, hóa chất, nhiên liệu cho tàu biển và đại lý phân phối xăng dầu nội địa.
Với mối quan hệ tốt đẹp đã được hình thành và xây dựng bởi những người sáng lập, mặc dù là một Công ty non trẻ nhưng Công ty Cổ Phần Hàng Hải – Dầu Khí Hải Âu đã, đang và sẽ quan hệ kinh doanh với sự hỗ trợ ủng hộ và giúp đỡ nhiệt tình của các đối tác trong cũng như ngoài nước. Bên cạnh đó, Công ty cũng được sự hỗ trợ giúp đỡ tư vấn về các vấn đề kỹ thuật từ các đơn vị, cơ quan đăng kiểm uy tín thế giới như là: Đăng kiểm DNV (Vũng Tàu), Cục Đăng Kiểm Việt Nam, Đăng kiểm Hàn Quốc (KR), Đăng Kiểm Nhật Bản (NKK), Đăng Kiểm Pháp (BV), Đăng Kiểm Trung Quốc (CCS)...
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Trần Phong Lan |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |



