CÔNG TY CP DU LỊCH HÒA BÌNH VIỆT NAM
Giới thiệu
Là một trong những ngọn cờ đầu của ngành du lịch, Du lịch Hòa Bình đã và đang khẳng định tên tuổi trong hàng ngũ các công ty du lịch lữ hành uy tín hàng đầu Thành phố Hồ Chí Minh và Việt Nam. Ngoài các dịch vụ truyền thống, Công ty đã chú trọng đầu tư và bước đầu cho ra mắt các sản phẩm trong chuỗi cung ứng dịch vụ chất lượng của chính Công ty bao gồm hệ thống resort 4 & 5 sao, Tàu cao tốc, tàu phà Hòa Bình Shipping – Seabus và Khu phức hợp cảng Bãi Vòng - Phú Quốc Harbour City. Sau 30 năm không ngừng lớn mạnh và hoạt động với phương châm: “Mang đến sự hài lòng tối đa cho khách hàng, giữ chữ tín trong kinh doanh”, Du lịch Hòa Bình tin tưởng với bề dày kinh nghiệm và cam kết về chất lượng dịch vụ, Công ty sẽ luôn là người bạn đồng hành tin cậy đối với tất cả khách hàng và các doanh nghiệp đối tác.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Thị Hoa Lệ |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




