CÔNG TY CP CÔNG NGHỆ SOTATEK VIỆT NAM
Giới thiệu
SotaTek, viết tắt của State of the Art Technology, được thành lập tại Hà Nội vào ngày 11/08/2015 bởi 7 nhà sáng lập với chung một tầm nhìn: cung cấp các giải pháp công nghệ tiên tiến cho doanh nghiệp ở mọi quy mô và từng bước đưa công nghệ Việt Nam vươn ra thế giới.
Sau hơn một thập kỷ phát triển, SotaTek đã hợp tác với các đối tác tại 25 quốc gia và triển khai hơn 500 dự án cho nhiều tổ chức lớn như Klaytn, Megazone Cloud, Yogiyo, Dvision Network...
Hành trình của SotaTek vẫn đang tiếp diễn. Hướng tới tương lai, SotaTek kiên định với sứ mệnh trở thành lực lượng tiên phong trong công nghệ, đồng hành cùng doanh nghiệp trên toàn cầu và khẳng định năng lực, sáng tạo của đội ngũ công nghệ Việt Nam trên bản đồ thế giới.
SotaTek cam kết:
Đặt chất lượng dịch vụ làm trọng tâm trong mọi hoạt động, mang lại giá trị bền vững cho khách hàng, đối tác và các bên liên quan.
Tuân thủ các chuẩn mực và thông lệ quốc tế, đảm bảo tính chuyên nghiệp, minh bạch và nhất quán trong vận hành.
Chủ động đánh giá và quản lý rủi ro dịch vụ, đồng thời tận dụng cơ hội phát triển phù hợp với nhu cầu của khách hàng, đối tác và nhân sự.
Vận hành và phát triển dịch vụ, hệ thống CNTT theo chính sách và quy trình quản lý dịch vụ, nhằm tối ưu lợi ích cho khách hàng.
Không ngừng cải tiến hệ thống quản lý dịch vụ, nâng cao hiệu quả, chất lượng và trải nghiệm tổng thể.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Giám đốc | Lưu Chung Tuyến |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




