CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM SANG
Giới thiệu
|
Công Ty TNHH Thương mại và Dược Phẩm Sang (tên giao dịch: Sang Pharma Co. Ltd) thành lập vào năm 2011, được phép kinh doanh 37 ngành nghề khác nhau. Sau một thời gian ngắn hoạt động, Sang Pharma Co. Ltd đã đạt được những thành tựu đáng kể, những bước phát triển lớn mạnh, vững chắc và nhanh chóng khẳng định được vị thế của mình trên thị trường phân phối Dược phẩm Việt Nam |
||||||
|
Sang Pharma Co. Ltd tự hào đã trở thành đối tác chiến lược của công ty Zuellig Pharma và là nhà phân phối cung cấp các sản phẩm chất lượng cao của nhiều hãng Dược phẩm uy tín như Astrazeneca, Abbort, Bayer, GSK, J&J, Lifescan, Ipsen, MSD, Polysan, Pfizer, Menarini, BBraun, Sanofi, Merck Serono, UIP, Servier ....... |
|
|||||
|
Sang Pharma Co. Ltd đã cung cấp sỉ hơn 1000 sản phẩm Dược chất lượng cao đạt tiêu chuẩn GMP – GLP – GSP – WHO được nhập khẩu từ nhiều nước trên thế giới như Anh, Đức, Italy, Pháp, Mỹ, Australia …… và các sản phẩm trực tiếp sản xuất tại Việt Nam. Với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và ban giám đốc am hiểu thị trường, Sang Pharma sẵn sàng hợp tác và hỗ trợ các đối tác trong và ngoài nước. Các dịch vụ chúng tôi cung cấp bao gồm :
|
||||||
|
|
|||||
|
Dịch vụ tiếp thị và kinh doanh: |
||||||
|
|
|
|||||
Chứng chỉ và hệ thống quản lý chất lượng:
|
||||||
|
Hoạt động với tôn chỉ “ Khách Hàng và Chất Lượng Dịch Vụ là Trọng Tâm “, Công Ty Sang Pharma sẵn sàng hợp tác chặt chẽ với khách hàng và đối tác để đưa ra những giải pháp tối ưu đảm bảo sản phẩm chất lượng cung ứng đến thị trường một cách nhanh chóng và hiệu quả nhất. Chúng tôi mong được cùng đồng hành phát triển với các đối tác thông qua việc cung cấp các dịch vụ với chất lượng vượt sự mong đợi, tạo ra nhiều lợi ích và giá trị cộng thêm cho tất cả các đối tác, khách hàng của công ty. |
||||||
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Lê Quỳnh Liên |
| Tổng Giám đốc | Lê Quỳnh Liên |
| Tổng Giám đốc | Lê Quỳnh Liên |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


