CÔNG TY TNHH THẢO NGUYÊN

Tên tiếng Anh:
THAO NGUYEN CO., LTD
Xếp hạng TOP10:
284(B2/2018)
Mã số thuế:
3500449303
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Ấp Thị Vãi-Xã Mỹ Xuân- Huyện Tân Thành-Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tel:
064-3894809
Fax:
064-3894822/3894809
Email:
thaonguyen.co.ltd@hcm.fpt.vn / thaonguyenvn@viettel.vn
Năm thành lập:
2002

Giới thiệu

Công ty TNHH Thảo Nguyên được thành lập và cấp phép hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4902000302 do sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp ngày 19 tháng 3 năm 2002.Công ty là TNHH Thảo Nguyên được đánh giá là một trong những doanh nghiệp hàng đầu hoạt động trong lĩnh vực chế biến và xuất khẩu nhân điều, dầu điều trong cả nước. Công ty là đơn vị đầu tiên đầu tư dây chuyền thiết bị và công nghệ chưng cất dầu Cardanol từ dầu vỏ hạt điều. Trong thời gian hơn 10 năm hình thành và phát triển, Công ty luôn duy trì tốc độ tăng trưởng cao, giá trị kim ngạch xuất khẩu bình quân đạt 70 triệu USD/ năm. Hoạt động của Công ty đã giải quyết việc làm ổn định cho gần 1.000 lao động với thu nhập ngày càng được cải thiện, nâng cao. Với ngành nghề chuyên Sản xuất - Chế biến và Kinh doanh nông sản xuất khẩu; Công ty TNHH Thảo Nguyên đang tiếp tục khẳng định vị trí là một trong những Công ty hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực chế biến và xuất khẩu nhân điều, dầu điều.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Trần Bích Phương

Hồ sơ lãnh đạo

Trần Bích Phương
Họ và tên
Trần Bích Phương
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 1254 m(ROA) = 0.76 m(ROE) = 3.84
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp