CÔNG TY TNHH SYNGENTA VIỆT NAM

Tên tiếng Anh:
VIETNAM SYNGENTA COMPANY LIMITED
Xếp hạng TOP10:
Mã số thuế:
3600477110
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
16 Đường 3a KCN Biên Hòa 2 - Phường Long Bình - TP. Biên Hòa - Tỉnh Đồng Nai
Tel:
028-37756200
Fax:
Email:
lienhe.syngenta@syngenta.com.vn
Năm thành lập:
2000

Giới thiệu

Với nền tảng khoa học cây trồng được xây dựng từ bề dày hơn 250 năm lịch sử, Syngenta là Tập đoàn toàn cầu hàng đầu trong lĩnh vực nông nghiệp, có trụ sở chính tại Thụy Sỹ, hoạt động tại hơn 100 quốc gia và vùng lãnh thổ. Syngenta mang đến các sản phẩm với công nghệ tiên tiến, giúp thay đổi phương thức canh tác trên toàn cầu, đóng góp vào sự phát triển bền vững của nền nông nghiệp.

Tại Việt Nam, Syngenta là công ty hàng đầu cung cấp các sản phẩm nông dược, giải pháp bảo vệ thực vật và hạt giống được hàng triệu nông dân tin dùng.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Kumardev Datta

Hồ sơ lãnh đạo

Kumardev Datta
Họ và tên
Kumardev Datta
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 393 m(ROA) = 457 m(ROE) = 1036
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp