CÔNG TY TNHH SUPERIOR MULTI - PACKAGING VN

Tên tiếng Anh:
SUPERIOR MULTI - PACKAGING VN CO., LTD
Xếp hạng TOP10:
Mã số thuế:
3700415238
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Đường số 4, KCN An Phước, Xã An Phước, Tỉnh Đồng Nai
Tel:
0251-3782268
Fax:
0251-3782266
Email:
general@smpl.com.sg
Năm thành lập:
2008

Giới thiệu

Công ty TNHH Superior Multi - Packaging VN, thuộc Superior Multi-Packaging Limited (SMPL), là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất bao bì kim loại và bao bì linh hoạt, được thành lập từ năm 1979. Là công ty con do CROWN Speciality Packaging Investment Pte Limited sở hữu phần lớn vốn, SMPL thuộc tập đoàn mẹ Crown Holdings, Inc. (Hoa Kỳ). Với các cơ sở sản xuất tại Singapore, Trung Quốc và Việt Nam, công ty chuyên cung cấp các sản phẩm bao bì kim loại chất lượng cao như thùng, lon cho ngành sơn, hóa chất, dầu ăn, và dịch vụ in ấn kim loại theo yêu cầu, cùng với bao bì linh hoạt phục vụ ngành thực phẩm, y tế và dược phẩm. Tọa lạc tại Đường số 4, Khu công nghiệp An Phước, Xã An Phước, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam, công ty cam kết mang lại chất lượng sản phẩm vượt trội, sự hài lòng của khách hàng, và chú trọng vào môi trường, sức khỏe, an toàn cho khách hàng, đối tác và nhân viên.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Wong Dragon Choy-Lung

Hồ sơ lãnh đạo

Wong Dragon Choy-Lung
Họ và tên
Wong Dragon Choy-Lung
Chức vụ
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp