CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU XÂY DỰNG HOA SEN
Giới thiệu
Công ty TNHH MTV VLXD Hoa Sen là một trong những công ty con trực thuộc Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen, được thành lập ngày 18 tháng 02 năm 2007, với vốn điều lệ ban đầu 150 tỷ đồng, trụ sở và nhà máy chính tọa lạc trong khuôn viên 11 hecta, tại đường 2B, KCN Phú Mỹ 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Công ty có 02 Nhà máy ống thép trực thuộc với 28 dây chuyền sản xuất, tổng công suất 411.000 tấn/ năm (trong đó có 22 dây chuyền tại KCN Phú Mỹ I, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu và 06 dây chuyền tại tỉnh Hải Dương). Bên cạnh đó, Nhà máy Ống nhựa Hoa Sen ứng dụng công nghệ Châu Âu, với 16 dây chuyền ống nhựa và 07 dây chuyền phụ kiện ống nhựa uPVC, tổng công suất 36.600 tấn/năm (trong đó tổng công suất ống nhựa 36.000 tấn/năm), vận hành tự động theo quy trình sản xuất khép kín và được quản lý nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn chất lượng quốc tế. Với những thành quả đã đạt được, công ty quyết tâm không ngừng nỗ lực nhằm mang đến cho khách hàng sự hài lòng về sản phẩm với “chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế, giá cả hợp lý, thời gian giao hàng nhanh, chế độ hậu mãi tốt”; hướng tới trở thành nhà sản xuất cung cấp hàng đầu khu vực Châu Á – Thái Bình Dương về các dòng sản phẩm: ống thép, ống thép mạ kẽm, ống nhựa – phụ kiện ống nhựa.
Thôn tin ban lãnh đạo đang cập nhật
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
