CÔNG TY TNHH MEDTRONIC VIỆT NAM
Giới thiệu
Medtronic plc, trụ sở chính đặt tại Dublin, Ireland, là công ty hàng đầu thế giới về công nghệ chăm sóc sức khỏe. Medtronic có hơn 90.000 nhân viên làm việc tại hơn 150 quốc gia, cùng chia sẻ một sứ mệnh chung - giảm đau, phục hồi sức khoẻ và kéo dài tuổi thọ con người. Công nghệ và liệu pháp của chúng tôi giúp điều trị 70 bệnh lý, trong đó bao gồm các trang thiết bị trong lĩnh vực tim mạch, phẫu thuật bằng rô-bốt, bơm tiêm insulin, dụng cụ phẫu thuật, hệ thống theo dõi bệnh nhân, v.v. Bằng vốn kiến thức sâu rộng, trí tò mò vô hạn và khao khát hỗ trợ những người cần được giúp đỡ, hàng giờ, hàng ngày, Medtronic đem đến những công nghệ tiên tiến để thay đổi cuộc sống của hai bệnh nhân mỗi giây. Medtronic sẽ tiếp tục cung cấp những dịch vụ chăm sóc thấu hiểu người bệnh, những trải nghiệm chú trọng yếu tố con người và đem lại hiệu quả chăm sóc tốt hơn cho con người.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Paul Cornelis Verhulst |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

