CÔNG TY TNHH MEDICON
Tên tiếng Anh:
MEDICON COMPANY LIMITED
Xếp hạng TOP10:
Mã số thuế:
0101773581
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Cụm Công nghiệp Trường An - Xã An Khánh - Huyện Hoài Đức - TP. Hà Nội
Tel:
024-33216836
Fax:
Email:
medicon.lienhe@gmail.com
Website:
Năm thành lập:
2005
Ngành nghề:
Giới thiệu
Medicon Co., Ltd. là nhà sản xuất trang thiết bị y tế tại Việt nam. Lĩnh vực chính của Công ty là nghiên cứu, sản xuất trang thiết bị y tế chẩn đoán in-vitro và các trang thiết bị y tế gia đình.
Đối tượng phục vụ của Medicon là các cơ sở y tế chuyên nghiệp như phòng khám, bệnh viện cũng như cá nhân dùng tại gia đình.
Trong quá trình hội nhập cùng thế giới, Medicon luôn luôn mong muốn tìm kiếm đối tác tốt để cùng nghiên cứu và sản xuất ngày càng nhiều sản phẩm mới, phục vụ khách hàng tốt hơn.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Đào Đình Khôi |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Đào Đình Khôi
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 0
m(ROA) =
m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp

