CÔNG TY TNHH KEWPIE VIỆT NAM
Tên tiếng Anh:
KEWPIE VIETNAM CO., LTD
Xếp hạng TOP10:
Mã số thuế:
3701802769
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 11 VSIP II-A đường số 14, KCN Việt Nam - Singapore II-A - Phường Vĩnh Tân - TP. Tân Uyên - Tỉnh Bình Dương
Tel:
0274-2220266
Fax:
Email:
tvkh@kewpie.com.vn
Website:
Năm thành lập:
2010
Ngành nghề:
Giới thiệu
Tập đoàn Kewpie được sáng lập bởi Ông Nakashima Toichiro vào năm 1919 tại Nhật Bản.
Với sản phẩm chủ lực là xốt Mayonnaise, cùng với nhãn hiệu hình ảnh búp bê Kewpie đã nhanh chóng được ưa chuộng và phát triển cho đến ngày nay.
Kewpie Việt Nam là thương hiệu nước xốt và nước chấm đến từ Nhật Bản, hiện đang được phân phối tại hầu hết các hệ thống siêu thị và chuỗi siêu thị mini ở Việt Nam. Xốt Kewpie với nhiều hương vị tạo cảm giác ngon miệng, yêu thích hơn trong mọi bữa ăn.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Ono Shinji |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Ono Shinji
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 0
m(ROA) =
m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp

