CÔNG TY TNHH JTB-TNT
Giới thiệu
Công ty TNHH JTB-TNT là công ty liên doanh giữa công ty JTB Asia Pacific (Nhật Bản) và công ty T.N.T (Việt Nam), liên kết nhằm cung ứng các dịch vụ lữ hành chuyên nghiệp cho du khách tới Việt Nam cũng như các đất nước khác trên thế giới. Dựa trên kinh nghiệm tích luỹ qua hàng thế kỷ của một công ty du lịch dẫn đầu Nhật Bản từ năm 1912, chúng tôi sử dụng kinh nghiệm và kiến thức có được nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng chúng tôi. Là công ty con của Tập đoàn JTB, công ty JTB Châu Á Thái Bình Dương điều hành việc tổ chức dịch vụ lữ hành tại Châu Á Thái Bình Dương qua các văn phòng khác nhau ở Việt Nam, Malaysia, Indonesia, Thái Lan, Đài Loan, Úc và New Zealand. Công ty T.N.T, đối tác phía Việt Nam của công ty JTB-TNT, được thành lập vào năm 1989 với ba ngành kinh doanh riêng biệt bao gồm: T&T Travel, cung cấp dịch vụ lữ hành quốc tế và nước ngoài, T&T Aviation, cung cấp dịch vụ hàng không và Tổng đại lý hàng không, và T&T Security, cung cấp dịch vụ an ninh và hệ thống phòng & chống cháy nổ. Kết hợp sự chuyên nghiệp ở mức độ cao với sự thấu hiểu toàn diện về Việt Nam và Châu Á, Công ty JTB-TNT đảm bảo mang lại cho du khách tới Việt Nam và các nước trong khu vực sự hài lòng nhất và thoải mái hoàn toàn.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Văn Tấn |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
.png)

